short list
/ʃɔrt lɪst/Danh từ
- Danh sách các ứng viên được chọn từ một danh sách dài hơn và từ đó lần lượt một hoặc nhiều ứng viên thành công được chọn.A list of candidates selected from a longer list, and from which one or more successful candidates are in turn selected.
- (theo phần mở rộng) Danh sách các mục được xếp hạng cao nhất (quan trọng nhất) từ danh sách dài hơn.(by extension) A list of the highest-ranked (most important) items from a longer list.Từ đồng nghĩa:hotlist
- Được sử dụng ngoài nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem tóm tắt, danh sách.Used other than figuratively or idiomatically: see short, list.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “short list” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish